Từ: thưởng, thương, thướng, sang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thưởng, thương, thướng, sang:

搶 thưởng, thương, thướng, sang

Đây là các chữ cấu thành từ này: thưởng,thương,thướng,sang

thưởng, thương, thướng, sang [thưởng, thương, thướng, sang]

U+6436, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1 coeng2
1. [搶白] thương bạch;

thưởng, thương, thướng, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 搶

(Động) Cướp, đoạt.
◎Như: thưởng đoạt
cướp giật.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sang đoạt.

(Động)
Trầy, xước, sây sát.
◎Như: bất tiểu tâm thưởng phá liễu nhất khối bì không coi chừng bị trầy xước một mảng da.

(Động)
Mài, giũa, làm cho sắc bén.
◎Như: tiễn tử tân thưởng quá, khoái đa liễu , kéo mới mài, sắc lắm.Một âm là thương.

(Động)
Đập, húc.
◎Như: dĩ đầu thương địa lấy đầu húc xuống đất.

(Động)
Đẩy, lôi kéo.
◇Cảnh thế thông ngôn : Hát lệnh tương Lí Bạch thôi thương xuất khứ (Lí trích tiên túy thảo hách man thư ) Quát lớn ra lệnh lôi Lí Bạch đi ra.Lại một âm là thướng.

(Động)
Ngược gió mà tiến lên.
◎Như: trạo thướng người chở thuyền.
◇Dữu Xiển : Đĩnh tử thướng phong (Dương đô phú ) Thuyền con ngược gió.

(Phó)
Tranh trước, tranh giành.
◎Như: thưởng trước thuyết thoại tranh nói trước.

sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 搶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搶

,

Chữ gần giống 搶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶

Nghĩa chữ nôm của chữ: sang

sang:tiếng sang sảng
sang:tiếng sang sảng
sang:sang (làm cay mũi)
sang:sang (làm cay mũi)
sang𢀨:sang trọng
sang:sang sông
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang𢲲:sửa sang
sang:cơ sang (súng)
sang:cơ sang (súng)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang𨖅:đi sang
sang:sang ngang
sang:sang (cái vạc 3 chân)
thưởng, thương, thướng, sang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thưởng, thương, thướng, sang Tìm thêm nội dung cho: thưởng, thương, thướng, sang